Từ vựng
トータル (tootaru) nghĩa là gì?
トータル trong tiếng Nhật nghĩa là tổng số, việc cộng gộp toàn bộ; toàn diện, bao quát mọi mặt, tổng thể.
| Cách đọc | トータル |
|---|---|
| Romaji | tootaru |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
トータルトータル
tootaru
tổng số, việc cộng gộp toàn bộ; toàn diện, bao quát mọi mặt, tổng thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tổng số, việc cộng gộp toàn bộtotal; totalling; adding up
- 2tính từ -na toàn diện, bao quát mọi mặt, tổng thểcomprehensive; all-inclusive; all-encompassing