Từ vựng
トースト (toosuto) nghĩa là gì?
トースト trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh mì lát nướng vàng giòn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トースト |
|---|
| Romaji | toosuto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
トーストトースト
toosuto
(ẩm thực) bánh mì lát nướng vàng giòn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (ẩm thực) bánh mì lát nướng vàng giòntoast