Từ vựng
トロイ (toroi) nghĩa là gì?
トロイ trong tiếng Nhật nghĩa là hệ đo khối lượng troy dùng cho vàng bạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トロイ |
|---|
| Romaji | toroi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
トロイトロイ
toroi
hệ đo khối lượng troy dùng cho vàng bạc
- 1danh từ hệ đo khối lượng troy dùng cho vàng bạctroy; weight system used for gold, silver, etc.