Từ vựng
トレース (toreesu) nghĩa là gì?
トレース trong tiếng Nhật nghĩa là sự đồ lại, sự can lại hình vẽ; vết chân mở đường trên tuyết, sự lần theo dấu chân; (toán) vết ma trận.
| Cách đọc | トレース |
|---|---|
| Romaji | toreesu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
トレーストレース
toreesu
sự đồ lại, sự can lại hình vẽ; vết chân mở đường trên tuyết, sự lần theo dấu chân; (toán) vết ma trận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đồ lại, sự can lại hình vẽtracing
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ vết chân mở đường trên tuyết, sự lần theo dấu chântrail left in the snow (by mountaineers); following (a trail of footprints)
- 3danh từ (toán) vết ma trậntrace (of a matrix)