Từ vựng
トレンド (torendo) nghĩa là gì?
トレンド trong tiếng Nhật nghĩa là xu hướng, trào lưu đang thịnh hành.
| Cách đọc | トレンド |
|---|---|
| Romaji | torendo |
| Từ loại | danh từ |
トレンドトレンド
torendo
xu hướng, trào lưu đang thịnh hành
- 1danh từ xu hướng, trào lưu đang thịnh hànhtrend
Từ vựng
トレンド trong tiếng Nhật nghĩa là xu hướng, trào lưu đang thịnh hành.
| Cách đọc | トレンド |
|---|---|
| Romaji | torendo |
| Từ loại | danh từ |
xu hướng, trào lưu đang thịnh hành