Từ vựng
トルーパー (toruupaa) nghĩa là gì?
トルーパー trong tiếng Nhật nghĩa là lính kỵ binh, binh sĩ thiết giáp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トルーパー |
|---|
| Romaji | toruupaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
トルーパートルーパー
toruupaa
lính kỵ binh, binh sĩ thiết giáp
- 1danh từ lính kỵ binh, binh sĩ thiết giáptrooper