Từ vựng
トランスポンダー (toransupondaa) nghĩa là gì?
トランスポンダー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ phát đáp tín hiệu vô tuyến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トランスポンダー |
|---|
| Romaji | toransupondaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
トランスポンダートランスポンダー
toransupondaa
bộ phát đáp tín hiệu vô tuyến
- 1danh từ bộ phát đáp tín hiệu vô tuyếntransponder