Từ vựng
トランジット (toranjitto) nghĩa là gì?
トランジット trong tiếng Nhật nghĩa là việc quá cảnh, máy kinh vĩ trắc địa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トランジット |
|---|
| Romaji | toranjitto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
トランジットトランジット
toranjitto
việc quá cảnh, máy kinh vĩ trắc địa
- 1danh từ việc quá cảnh, máy kinh vĩ trắc địatransit