Từ vựng
トランシーバー (toranshiibaa) nghĩa là gì?
トランシーバー trong tiếng Nhật nghĩa là máy bộ đàm cầm tay.
| Cách đọc | トランシーバー |
|---|---|
| Romaji | toranshiibaa |
| Từ loại | danh từ |
トランシーバートランシーバー
toranshiibaa
máy bộ đàm cầm tay
- 1danh từ máy bộ đàm cầm taytransceiver
Từ vựng
トランシーバー trong tiếng Nhật nghĩa là máy bộ đàm cầm tay.
| Cách đọc | トランシーバー |
|---|---|
| Romaji | toranshiibaa |
| Từ loại | danh từ |
máy bộ đàm cầm tay