Từ vựng
トランキライザー (torankiraizaa) nghĩa là gì?
トランキライザー trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc an thần.
| Cách đọc | トランキライザー |
|---|---|
| Romaji | torankiraizaa |
| Từ loại | danh từ |
トランキライザートランキライザー
torankiraizaa
thuốc an thần
- 1danh từ thuốc an thầntranquilizer; tranquiliser
Từ vựng
トランキライザー trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc an thần.
| Cách đọc | トランキライザー |
|---|---|
| Romaji | torankiraizaa |
| Từ loại | danh từ |
thuốc an thần