Từ vựng
トラバーユ (torabaayu) nghĩa là gì?
トラバーユ trong tiếng Nhật nghĩa là việc chuyển việc, đổi nghề; lao động, công việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トラバーユ |
|---|
| Romaji | torabaayu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
トラバーユトラバーユ
torabaayu
việc chuyển việc, đổi nghề; lao động, công việc
- 1danh từ · động từ (+する) việc chuyển việc, đổi nghềjob change; change of occupation
- 2danh từ lao động, công việcwork; labour; labor