Từ vựng
トピック (topikku) nghĩa là gì?
トピック trong tiếng Nhật nghĩa là đề tài bàn luận, chủ đề.
| Cách đọc | トピック |
|---|---|
| Romaji | topikku |
| Từ loại | danh từ |
トピックトピック
topikku
đề tài bàn luận, chủ đề
- 1danh từ đề tài bàn luận, chủ đềtopic
Từ vựng
トピック trong tiếng Nhật nghĩa là đề tài bàn luận, chủ đề.
| Cách đọc | トピック |
|---|---|
| Romaji | topikku |
| Từ loại | danh từ |
đề tài bàn luận, chủ đề