Từ vựng
トップバッター (toppubattaa) nghĩa là gì?
トップバッター trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cầu thủ đánh mở màn; người xuất hiện đầu tiên, người mở màn.
| Cách đọc | トップバッター |
|---|---|
| Romaji | toppubattaa |
| Từ loại | danh từ |
トップバッタートップバッター
toppubattaa
(bóng chày) cầu thủ đánh mở màn; người xuất hiện đầu tiên, người mở màn
- 1danh từ (bóng chày) cầu thủ đánh mở mànleadoff batter; first batter
- 2danh từ người xuất hiện đầu tiên, người mở mànfirst person appearing (witness, performer, etc.)