Từ vựng
デー (dee) nghĩa là gì?
デー trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) ngày lễ, ngày kỷ niệm; ban ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デー |
|---|
| Romaji | dee |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
デーデー
dee
(hậu tố) ngày lễ, ngày kỷ niệm; ban ngày
- 1hậu tố (hậu tố) ngày lễ, ngày kỷ niệmday (as in holiday)
- 2adj-f ban ngàydaytime