Từ vựng
デーモン (deemon) nghĩa là gì?
デーモン trong tiếng Nhật nghĩa là ác quỷ, ma quỷ; (máy tính) tiến trình chạy nền daemon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デーモン |
|---|
| Romaji | deemon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
デーモンデーモン
deemon
ác quỷ, ma quỷ; (máy tính) tiến trình chạy nền daemon
- 1danh từ ác quỷ, ma quỷdemon
- 2danh từ (máy tính) tiến trình chạy nền daemondaemon (in Unix, etc.)