Từ vựng
デルタ (deruta) nghĩa là gì?
デルタ trong tiếng Nhật nghĩa là chữ cái Hy Lạp delta, vùng châu thổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デルタ |
|---|
| Romaji | deruta |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
デルタデルタ
deruta
chữ cái Hy Lạp delta, vùng châu thổ
- 1danh từ chữ cái Hy Lạp delta, vùng châu thổdelta
Còn viết: Δ、δ