Từ vựng
デリート (deriito) nghĩa là gì?
デリート trong tiếng Nhật nghĩa là việc xóa, thao tác xóa dữ liệu.
| Cách đọc | デリート |
|---|---|
| Romaji | deriito |
| Từ loại | danh từ |
デリートデリート
deriito
việc xóa, thao tác xóa dữ liệu
- 1danh từ việc xóa, thao tác xóa dữ liệudelete
Từ vựng
デリート trong tiếng Nhật nghĩa là việc xóa, thao tác xóa dữ liệu.
| Cách đọc | デリート |
|---|---|
| Romaji | deriito |
| Từ loại | danh từ |
việc xóa, thao tác xóa dữ liệu