Từ vựng
デミ (demi) nghĩa là gì?
デミ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) bán phần, một nửa hoặc cỡ nhỏ.
| Cách đọc | デミ |
|---|---|
| Romaji | demi |
| Từ loại | tiền tố |
デミデミ
demi
(tiền tố) bán phần, một nửa hoặc cỡ nhỏ
- 1tiền tố (tiền tố) bán phần, một nửa hoặc cỡ nhỏdemi-
Từ vựng
デミ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) bán phần, một nửa hoặc cỡ nhỏ.
| Cách đọc | デミ |
|---|---|
| Romaji | demi |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) bán phần, một nửa hoặc cỡ nhỏ