Từ vựng
デマ (dema) nghĩa là gì?
デマ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tin đồn nhảm, tin bịa đặt thất thiệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デマ |
|---|
| Romaji | dema |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
デマデマ
dema
(viết tắt) tin đồn nhảm, tin bịa đặt thất thiệt
- 1danh từ (viết tắt) tin đồn nhảm, tin bịa đặt thất thiệtfalse rumor (rumour); groundless rumor; misinformation