Từ vựng
デフレ (defure) nghĩa là gì?
デフレ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) giảm phát.
| Cách đọc | デフレ |
|---|---|
| Romaji | defure |
| Từ loại | danh từ |
デフレデフレ
defure
(viết tắt) giảm phát
- 1danh từ (viết tắt) giảm phátdeflation
Từ vựng
デフレ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) giảm phát.
| Cách đọc | デフレ |
|---|---|
| Romaji | defure |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) giảm phát