Từ vựng
デビュー (debyuu) nghĩa là gì?
デビュー trong tiếng Nhật nghĩa là ra mắt lần đầu, lần đầu làm việc gì; (thông tục) bắt đầu lại từ đầu, làm mới bản thân.
| Cách đọc | デビュー |
|---|---|
| Romaji | debyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
デビューデビュー
debyuu
ra mắt lần đầu, lần đầu làm việc gì; (thông tục) bắt đầu lại từ đầu, làm mới bản thân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ra mắt lần đầu, lần đầu làm việc gìdebut; doing something for the first time
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) bắt đầu lại từ đầu, làm mới bản thânstarting anew; starting afresh