Từ vựng
デノミ (denomi) nghĩa là gì?
デノミ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) việc đổi mệnh giá tiền tệ sau lạm phát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デノミ |
|---|
| Romaji | denomi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
デノミデノミ
denomi
(viết tắt) việc đổi mệnh giá tiền tệ sau lạm phát
- 1danh từ (viết tắt) việc đổi mệnh giá tiền tệ sau lạm phátdenomination (reducing the face value of currency after inflation)