Từ vựng
デスク (desuku) nghĩa là gì?
デスク trong tiếng Nhật nghĩa là bàn làm việc; biên tập viên phụ trách bài vở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デスク |
|---|
| Romaji | desuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
デスクデスク
desuku
bàn làm việc; biên tập viên phụ trách bài vở
- 1danh từ bàn làm việcdesk
- 2danh từ biên tập viên phụ trách bài vởcopy editor