Từ vựng
デジタル (dejitaru) nghĩa là gì?
デジタル trong tiếng Nhật nghĩa là dạng số, kỹ thuật số.
| Cách đọc | デジタル |
|---|---|
| Romaji | dejitaru |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
デジタルデジタル
dejitaru
dạng số, kỹ thuật số
- 1tính từ の · danh từ dạng số, kỹ thuật sốdigital
Từ vựng
デジタル trong tiếng Nhật nghĩa là dạng số, kỹ thuật số.
| Cách đọc | デジタル |
|---|---|
| Romaji | dejitaru |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
dạng số, kỹ thuật số