Từ vựng
デシ (deshi) nghĩa là gì?
デシ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đề-xi, một phần mười.
| Cách đọc | デシ |
|---|---|
| Romaji | deshi |
| Từ loại | tiền tố |
デシデシ
deshi
(tiền tố) đề-xi, một phần mười
- 1tiền tố (tiền tố) đề-xi, một phần mườideci-; 10^-1
Từ vựng
デシ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đề-xi, một phần mười.
| Cách đọc | デシ |
|---|---|
| Romaji | deshi |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) đề-xi, một phần mười