Từ vựng
ディーラー (deiiraa) nghĩa là gì?
ディーラー trong tiếng Nhật nghĩa là đại lý buôn bán nhất là ô tô, nhà phân phối; (tài chính) nhà giao dịch chứng khoán, ngoại hối; (bài) người chia bài, nhà cái; gian hàng trưng bày tại sự kiện, người bán hàng tại hội chợ.
| Cách đọc | ディーラー |
|---|---|
| Romaji | deiiraa |
| Từ loại | danh từ |
ディーラーディーラー
deiiraa
đại lý buôn bán nhất là ô tô, nhà phân phối; (tài chính) nhà giao dịch chứng khoán, ngoại hối; (bài) người chia bài, nhà cái; gian hàng trưng bày tại sự kiện, người bán hàng tại hội chợ
- 1danh từ đại lý buôn bán nhất là ô tô, nhà phân phốidealer (esp. in cars); dealership
- 2danh từ (tài chính) nhà giao dịch chứng khoán, ngoại hốidealer
- 3danh từ (bài) người chia bài, nhà cáidealer
- 4danh từ gian hàng trưng bày tại sự kiện, người bán hàng tại hội chợexhibitor (at a convention, etc.)