Từ vựng
ディーゼル (deiizeru) nghĩa là gì?
ディーゼル trong tiếng Nhật nghĩa là động cơ diesel, dầu diesel, xe chạy dầu diesel.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ディーゼル |
|---|
| Romaji | deiizeru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ディーゼルディーゼル
deiizeru
động cơ diesel, dầu diesel, xe chạy dầu diesel
- 1danh từ động cơ diesel, dầu diesel, xe chạy dầu dieseldiesel