Từ vựng
ディスプレイ (deisupurei) nghĩa là gì?
ディスプレイ trong tiếng Nhật nghĩa là sự trưng bày, sự trình chiếu; màn hình máy tính, màn hình hiển thị.
| Cách đọc | ディスプレイ |
|---|---|
| Romaji | deisupurei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
ディスプレイディスプレイ
deisupurei
sự trưng bày, sự trình chiếu; màn hình máy tính, màn hình hiển thị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trưng bày, sự trình chiếudisplay
- 2danh từ màn hình máy tính, màn hình hiển thị(computer) display; monitor