Từ vựng
ディスク (deisuku) nghĩa là gì?
ディスク trong tiếng Nhật nghĩa là đĩa, vật hình đĩa tròn; (máy tính) đĩa lưu trữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ディスク |
|---|
| Romaji | deisuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ディスクディスク
deisuku
đĩa, vật hình đĩa tròn; (máy tính) đĩa lưu trữ
- 1danh từ đĩa, vật hình đĩa tròndisk; disc
- 2danh từ (máy tính) đĩa lưu trữdisk (storage); disc