Từ vựng
テーゼ (teeze) nghĩa là gì?
テーゼ trong tiếng Nhật nghĩa là mệnh đề chủ trương, luận đề.
| Cách đọc | テーゼ |
|---|---|
| Romaji | teeze |
| Từ loại | danh từ |
テーゼテーゼ
teeze
mệnh đề chủ trương, luận đề
- 1danh từ mệnh đề chủ trương, luận đềthesis; statement
Từ vựng
テーゼ trong tiếng Nhật nghĩa là mệnh đề chủ trương, luận đề.
| Cách đọc | テーゼ |
|---|---|
| Romaji | teeze |
| Từ loại | danh từ |
mệnh đề chủ trương, luận đề