Từ vựng
テンション (tenshon) nghĩa là gì?
テンション trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) sự hưng phấn, tâm trạng hào hứng; (vật lý học) lực căng, sức căng; (hiếm dùng) sự căng thẳng thần kinh, nỗi lo âu.
| Cách đọc | テンション |
|---|---|
| Romaji | tenshon |
| Từ loại | danh từ |
テンションテンション
tenshon
(thông tục) sự hưng phấn, tâm trạng hào hứng; (vật lý học) lực căng, sức căng; (hiếm dùng) sự căng thẳng thần kinh, nỗi lo âu
- 1danh từ (thông tục) sự hưng phấn, tâm trạng hào hứng, mức năng lượngspirits; excitement; energy level
- 2danh từ (vật lý học) lực căng, sức căngtension
- 3danh từ (hiếm dùng) sự căng thẳng thần kinh, nỗi lo âutension (mental strain); anxiety