Từ vựng
テロ (tero) nghĩa là gì?
テロ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) hành động khủng bố, khủng bố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テロ |
|---|
| Romaji | tero |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
テロテロ
tero
(viết tắt) hành động khủng bố, khủng bố
- 1danh từ (viết tắt) hành động khủng bố, khủng bốterror; terrorism