Từ vựng
テレメーター (teremeetaa) nghĩa là gì?
テレメーター trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị đo từ xa.
| Cách đọc | テレメーター |
|---|---|
| Romaji | teremeetaa |
| Từ loại | danh từ |
テレメーターテレメーター
teremeetaa
thiết bị đo từ xa
- 1danh từ thiết bị đo từ xatelemeter
Từ vựng
テレメーター trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị đo từ xa.
| Cách đọc | テレメーター |
|---|---|
| Romaji | teremeetaa |
| Từ loại | danh từ |
thiết bị đo từ xa