Từ vựng
テレスキャン (teresukyan) nghĩa là gì?
テレスキャン trong tiếng Nhật nghĩa là việc quét từ xa.
| Cách đọc | テレスキャン |
|---|---|
| Romaji | teresukyan |
| Từ loại | danh từ |
テレスキャンテレスキャン
teresukyan
việc quét từ xa
- 1danh từ việc quét từ xatelescan
Từ vựng
テレスキャン trong tiếng Nhật nghĩa là việc quét từ xa.
| Cách đọc | テレスキャン |
|---|---|
| Romaji | teresukyan |
| Từ loại | danh từ |
việc quét từ xa