Từ vựng
テナー (tenaa) nghĩa là gì?
テナー trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) bè tenor, giọng nam cao.
| Cách đọc | テナー |
|---|---|
| Romaji | tenaa |
| Từ loại | danh từ |
テナーテナー
tenaa
(âm nhạc) bè tenor, giọng nam cao
- 1danh từ (âm nhạc) bè tenor, giọng nam caotenor
Từ vựng
テナー trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) bè tenor, giọng nam cao.
| Cách đọc | テナー |
|---|---|
| Romaji | tenaa |
| Từ loại | danh từ |
(âm nhạc) bè tenor, giọng nam cao