Từ vựng
テナント (tenanto) nghĩa là gì?
テナント trong tiếng Nhật nghĩa là bên thuê mặt bằng trong tòa nhà hoặc khu thương mại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テナント |
|---|
| Romaji | tenanto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
テナントテナント
tenanto
bên thuê mặt bằng trong tòa nhà hoặc khu thương mại
- 1danh từ bên thuê mặt bằng trong tòa nhà hoặc khu thương mạitenant (usu. office block, shopping center, etc.)