Từ vựng
テックス (tekkusu) nghĩa là gì?
テックス trong tiếng Nhật nghĩa là tấm ván sợi ép, tấm ốp tường; vải vóc, hàng dệt may.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テックス |
|---|
| Romaji | tekkusu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
テックステックス
tekkusu
tấm ván sợi ép, tấm ốp tường; vải vóc, hàng dệt may
- 1danh từ tấm ván sợi ép, tấm ốp tường(soft) fiberboard; fibreboard; wallboard
- 2danh từ vải vóc, hàng dệt maycloth; fabric; material