Từ vựng
テク (teku) nghĩa là gì?
テク trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) công nghệ; (lóng) kỹ thuật, kỹ xảo điêu luyện; (viết tắt) thuộc về kỹ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テク |
|---|
| Romaji | teku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
テクテク
teku
(viết tắt) công nghệ; (lóng) kỹ thuật, kỹ xảo điêu luyện; (viết tắt) thuộc về kỹ thuật
- 1danh từ (viết tắt) công nghệtechnology
- 2danh từ (lóng) kỹ thuật, kỹ xảo điêu luyệntechnique
- 3adj-f (viết tắt) thuộc về kỹ thuậttechnical