Từ vựng
テクニック (tekunikku) nghĩa là gì?
テクニック trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ xảo, kỹ thuật.
| Cách đọc | テクニック |
|---|---|
| Romaji | tekunikku |
| Từ loại | danh từ |
テクニックテクニック
tekunikku
kỹ xảo, kỹ thuật
- 1danh từ kỹ xảo, kỹ thuậttechnique
Từ vựng
テクニック trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ xảo, kỹ thuật.
| Cách đọc | テクニック |
|---|---|
| Romaji | tekunikku |
| Từ loại | danh từ |
kỹ xảo, kỹ thuật