Từ vựng
ツリー (tsurii) nghĩa là gì?
ツリー trong tiếng Nhật nghĩa là cây, cây thông Giáng sinh; cấu trúc hình cây, sơ đồ hình cây; (tiếng lóng mạng) chuỗi bài đăng nối tiếp nhau trên mạng xã hội.
| Cách đọc | ツリー |
|---|---|
| Romaji | tsurii |
| Từ loại | danh từ |
ツリーツリー
tsurii
cây, cây thông Giáng sinh; cấu trúc hình cây, sơ đồ hình cây; (tiếng lóng mạng) chuỗi bài đăng nối tiếp nhau trên mạng xã hội
- 1danh từ cây, cây thông Giáng sinhtree (esp. a Christmas tree)
- 2danh từ cấu trúc hình cây, sơ đồ hình câytree (structure, diagram, etc.)
- 3danh từ (tiếng lóng mạng) chuỗi bài đăng nối tiếp nhau trên mạng xã hộithread (on Twitter)