Từ vựng
チーズケーキ (chiizukeeki) nghĩa là gì?
チーズケーキ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh ngọt phô mai cheesecake.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チーズケーキ |
|---|
| Romaji | chiizukeeki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
チーズケーキチーズケーキ
chiizukeeki
(ẩm thực) bánh ngọt phô mai cheesecake
- 1danh từ (ẩm thực) bánh ngọt phô mai cheesecakecheese cake