Từ vựng
チラリ (chirari) nghĩa là gì?
チラリ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) thoáng qua, liếc nhẹ một cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チラリ |
|---|
| Romaji | chirari |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
チラリチラリ
chirari
(tượng hình) thoáng qua, liếc nhẹ một cái
- 1adv-to · trạng từ (tượng hình) thoáng qua, liếc nhẹ một cáifleeting (glimpse, glance, etc.)