Từ vựng
チョコ (choko) nghĩa là gì?
チョコ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, ẩm thực) kẹo sô-cô-la.
| Cách đọc | チョコ |
|---|---|
| Romaji | choko |
| Từ loại | danh từ |
チョコチョコ
choko
(viết tắt, ẩm thực) kẹo sô-cô-la
- 1danh từ (viết tắt, ẩm thực) kẹo sô-cô-lachocolate
Từ vựng
チョコ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, ẩm thực) kẹo sô-cô-la.
| Cách đọc | チョコ |
|---|---|
| Romaji | choko |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt, ẩm thực) kẹo sô-cô-la