Từ vựng
チューリップ (chuurippu) nghĩa là gì?
チューリップ trong tiếng Nhật nghĩa là hoa uất kim hương, hoa tulip.
| Cách đọc | チューリップ |
|---|---|
| Romaji | chuurippu |
| Từ loại | danh từ |
チューリップチューリップ
chuurippu
hoa uất kim hương, hoa tulip
- 1danh từ hoa uất kim hương, hoa tuliptulip
Từ vựng
チューリップ trong tiếng Nhật nghĩa là hoa uất kim hương, hoa tulip.
| Cách đọc | チューリップ |
|---|---|
| Romaji | chuurippu |
| Từ loại | danh từ |
hoa uất kim hương, hoa tulip