Từ vựng
チューター (chuutaa) nghĩa là gì?
チューター trong tiếng Nhật nghĩa là gia sư dạy kèm, người hướng dẫn học tập riêng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チューター |
|---|
| Romaji | chuutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
チューターチューター
chuutaa
gia sư dạy kèm, người hướng dẫn học tập riêng
- 1danh từ gia sư dạy kèm, người hướng dẫn học tập riêngtutor