Từ vựng
チャーター (chaataa) nghĩa là gì?
チャーター trong tiếng Nhật nghĩa là việc thuê bao chuyến, hợp đồng thuê trọn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チャーター |
|---|
| Romaji | chaataa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
チャーターチャーター
chaataa
việc thuê bao chuyến, hợp đồng thuê trọn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thuê bao chuyến, hợp đồng thuê trọncharter