Từ vựng
チャペル (chaperu) nghĩa là gì?
チャペル trong tiếng Nhật nghĩa là nhà nguyện nhỏ, lễ đường.
| Cách đọc | チャペル |
|---|---|
| Romaji | chaperu |
| Từ loại | danh từ |
チャペルチャペル
chaperu
nhà nguyện nhỏ, lễ đường
- 1danh từ nhà nguyện nhỏ, lễ đườngchapel
Từ vựng
チャペル trong tiếng Nhật nghĩa là nhà nguyện nhỏ, lễ đường.
| Cách đọc | チャペル |
|---|---|
| Romaji | chaperu |
| Từ loại | danh từ |
nhà nguyện nhỏ, lễ đường