Từ vựng
チャプター (chaputaa) nghĩa là gì?
チャプター trong tiếng Nhật nghĩa là chương sách, phân đoạn.
| Cách đọc | チャプター |
|---|---|
| Romaji | chaputaa |
| Từ loại | danh từ |
チャプターチャプター
chaputaa
chương sách, phân đoạn
- 1danh từ chương sách, phân đoạnchapter
Từ vựng
チャプター trong tiếng Nhật nghĩa là chương sách, phân đoạn.
| Cách đọc | チャプター |
|---|---|
| Romaji | chaputaa |
| Từ loại | danh từ |
chương sách, phân đoạn