Từ vựng
チフス (chifusu) nghĩa là gì?
チフス trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) bệnh thương hàn hoặc phó thương hàn; bệnh sốt phát ban.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チフス |
|---|
| Romaji | chifusu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
チフスチフス
chifusu
(y học) bệnh thương hàn hoặc phó thương hàn; bệnh sốt phát ban
- 1danh từ (y học) bệnh thương hàn hoặc phó thương hàntyphoid; paratyphoid
- 2danh từ (y học) bệnh sốt phát bantyphus
Còn viết: 窒扶斯