Từ vựng
チキン (chikin) nghĩa là gì?
チキン trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) thịt gà, món gà; kẻ nhát gan, người yếu bóng vía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チキン |
|---|
| Romaji | chikin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
チキンチキン
chikin
(ẩm thực) thịt gà, món gà; kẻ nhát gan, người yếu bóng vía
- 1danh từ (ẩm thực) thịt gà, món gàchicken
- 2danh từ · tính từ -na kẻ nhát gan, người yếu bóng víacoward; scaredy-cat; chicken